右 (yòu, Hán Việt: hữu) nghĩa là bên phải. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 右
右边说话的男孩子呢?
yòu biān shuō huà de nán hái zi ne?
Còn cậu bé đang nói chuyện bên phải?
太贵了!右边那件呢?
tài guì le! yòu biān nà jiàn ne?
Đắt quá! Còn cái bên phải thì sao?
到路口往右走。
dào lù kǒu wǎng yòu zǒu。
Đến ngã tư thì rẽ phải.
一直往前走,到路口往右走就是。
yì zhí wǎng qián zǒu, dào lù kǒu wǎng yòu zǒu jiù shì。
Cứ đi thẳng, đến ngã tư rẽ phải là tới.
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.