Tâm HSK

座右铭

zuòyòumíng
tọa hữu minh
châm ngôn; danh ngôn

座右铭 (zuòyòumíng, Hán Việt: tọa hữu minh) nghĩa là châm ngôn; danh ngôn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

座 tọa · 8 từ

右 hữu · 4 từ

铭 minh · 2 từ