右边 (yòubian, Hán Việt: hữu biên) nghĩa là bên phải. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 右边
右边说话的男孩子呢?
yòu biān shuō huà de nán hái zi ne?
Còn cậu bé đang nói chuyện bên phải?
太贵了!右边那件呢?
tài guì le! yòu biān nà jiàn ne?
Đắt quá! Còn cái bên phải thì sao?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.