Tâm HSK

跟上

gēnshàng
cân thượng
theo kịp; giữ nhịp với

跟上 (gēnshàng, Hán Việt: cân thượng) nghĩa là theo kịp; giữ nhịp với. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

跟 cân · 6 từ

上 thượng · 86 từ