跟上 (gēnshàng, Hán Việt: cân thượng) nghĩa là theo kịp; giữ nhịp với. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
跟 cân · 6 từ
跟踪gēnzōngtheo dõi dấu vết跟随gēnsuíđi theo跟前gēnqiánphía trước高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót跟不上gēnbushàngkhông thể theo kịp