Tâm HSK

跟前

gēnqián
cân tiền
phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai

跟前 (gēnqián, Hán Việt: cân tiền) nghĩa là phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • gēn qián phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai
  • gēn qian (của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

跟 cân · 6 từ

前 tiền · 49 từ