跟前 (gēnqián, Hán Việt: cân tiền) nghĩa là phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- gēn qián phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai
- gēn qian (của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
跟 cân · 6 từ
跟踪gēnzōngtheo dõi dấu vết跟随gēnsuíđi theo高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót跟不上gēnbushàngkhông thể theo kịp跟上gēnshàngtheo kịp