生病 (shēng bìng, Hán Việt: sinh bệnh) nghĩa là bị ốm. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 生病
你生病了,是不是?
nǐ shēng bìng le, shì bu shì?
Bạn bị ốm rồi, phải không?
听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
你怎么了?是不是生病了?
nǐ zěn me le? shì bu shì shēng bìng le?
Anh sao thế? Có phải bị ốm rồi không?
因为他生病了,所以今天没来。
yīn wèi tā shēng bìng le, suǒ yǐ jīn tiān méi lái。
Vì anh ấy ốm nên hôm nay không đến.
我弟弟昨天穿得很少,今天生病了。
wǒ dì di zuó tiān chuān dé hěn shǎo, jīn tiān shēng bìng le。
Em trai tôi hôm qua mặc ít, hôm nay ốm rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
生 sinh · 69 từ
大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học生日shēngrìsinh nhật先生xiānshenggiáo viên学生xuéshenghọc sinh医生yīshēngbác sĩ生活shēnghuósống