下调 (xiàdiào, Hán Việt: hạ điều) nghĩa là giáng chức; chuyển xuống đơn vị cấp dưới. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- xià diào giáng chức; chuyển xuống đơn vị cấp dưới
- xià tiáo điều chỉnh giảm; giảm xuống (giá cả, lương bổng, v.v.)
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
下 hạ · 68 từ
下班xiàbāntan làm下课xiàkètan học, hết tiết下来xiàlaiđi xuống下去xiàquđi xuống下面xiàmiànbên dưới下午xiàwǔbuổi chiều下雨xiàyǔtrời mưa以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn