调节 (tiáojié, Hán Việt: điều tiết) nghĩa là điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
调 điều · 25 từ
空调kōngtiáođiều hòa không khí调查diàocháđiều tra调整tiáozhěngđiều chỉnh强调qiángdiàonhấn mạnh调皮tiáopínghịch ngợm调研diàoyánđiều tra và nghiên cứu协调xiétiáophối hợp调动diàodòngđiều chuyển