频繁 (pínfán, Hán Việt: tần phồn) nghĩa là thường xuyên. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
频繁 (pínfán, Hán Việt: tần phồn) nghĩa là thường xuyên. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.