Tâm HSK

频繁

pínfán
tần phồn
thường xuyên

频繁 (pínfán, Hán Việt: tần phồn) nghĩa là thường xuyên. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

频 tần · 5 từ

繁 phồn · 7 từ