繁体字 (fántǐzì, Hán Việt: phồn thể tự) nghĩa là chữ Hán phồn thể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
繁 phồn · 7 từ
繁荣fánróngthịnh vượng频繁pínfánthường xuyên繁殖fánzhísinh sản繁忙fánmángbận rộn繁华fánhuáphồn hoa繁重fánzhòngnặng nề
体 thể · 51 từ
身体shēntǐcơ thể, sức khỏe体育tǐyùthể thao体育馆tǐyùguǎnphòng gym体重tǐzhòngtrọng lượng cơ thể体温tǐwēnnhiệt độ体检tǐjiǎnviết tắt của 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 ji…媒体méitǐtruyền thông, đặc biệt là truyền…具体jùtǐcụ thể