分赃 (fēnzāng, Hán Việt: phân tang) nghĩa là chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
分赃 (fēnzāng, Hán Việt: phân tang) nghĩa là chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.