Tâm HSK

分赃

fēnzāng
phân tang
chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp

分赃 (fēnzāng, Hán Việt: phân tang) nghĩa là chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

分 phân · 57 từ