勤工俭学 (qíngōngjiǎnxué, Hán Việt: cần công kiệm học) nghĩa là vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
勤 cần · 9 từ
勤奋qínfènchăm chỉ勤劳qínláochăm chỉ辛勤xīnqínchăm chỉ后勤hòuqínhậu cần勤快qínkuàichăm chỉ殷勤yīnqínlịch sự勤俭qínjiǎnchăm chỉ và tiết kiệm勤恳qínkěncần cù và tận tụy
工 công · 39 từ
工作gōngzuòlàm việc工作日gōngzuòrìngày làm việc工人gōngréncông nhân工资gōngzītiền lương工厂gōngchǎngnhà máy打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…员工yuángōngnhân viên工具gōngjùcông cụ