Tâm HSK

勤工俭学

qíngōngjiǎnxué
cần công kiệm học
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm

勤工俭学 (qíngōngjiǎnxué, Hán Việt: cần công kiệm học) nghĩa là vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

勤 cần · 9 từ

工 công · 39 từ

俭 kiệm · 3 từ

学 học · 59 từ