Tâm HSK

殷勤

yīnqín
ân cần
lịch sự; một cách ân cần; chăm chú

殷勤 (yīnqín, Hán Việt: ân cần) nghĩa là lịch sự; một cách ân cần; chăm chú. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

勤 cần · 9 từ