Tâm HSK

勤快

qínkuài
cần khoái
chăm chỉ; siêng năng

勤快 (qínkuài, Hán Việt: cần khoái) nghĩa là chăm chỉ; siêng năng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

勤 cần · 9 từ

快 khoái · 18 từ