勤劳 (qínláo, Hán Việt: cần lao) nghĩa là chăm chỉ; cần cù; siêng năng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
勤 cần · 9 từ
勤奋qínfènchăm chỉ辛勤xīnqínchăm chỉ后勤hòuqínhậu cần勤快qínkuàichăm chỉ殷勤yīnqínlịch sự勤俭qínjiǎnchăm chỉ và tiết kiệm勤工俭学qíngōngjiǎnxuévừa làm vừa học勤恳qínkěncần cù và tận tụy