Tâm HSK

勤劳

qínláo
cần lao
chăm chỉ; cần cù; siêng năng

勤劳 (qínláo, Hán Việt: cần lao) nghĩa là chăm chỉ; cần cù; siêng năng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

勤 cần · 9 từ

劳 lao · 11 từ