勤恳 (qínkěn, Hán Việt: cần khẩn) nghĩa là cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
勤 cần · 9 từ
勤奋qínfènchăm chỉ勤劳qínláochăm chỉ辛勤xīnqínchăm chỉ后勤hòuqínhậu cần勤快qínkuàichăm chỉ殷勤yīnqínlịch sự勤俭qínjiǎnchăm chỉ và tiết kiệm勤工俭学qíngōngjiǎnxuévừa làm vừa học