Tâm HSK

恳切

kěnqiè
khẩn thiết
tha thiết; chân thành

恳切 (kěnqiè, Hán Việt: khẩn thiết) nghĩa là tha thiết; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

恳 khẩn · 4 từ

切 thiết · 15 từ