恳求 (kěnqiú, Hán Việt: khẩn cầu) nghĩa là cầu xin; van nài; khẩn cầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
恳求 (kěnqiú, Hán Việt: khẩn cầu) nghĩa là cầu xin; van nài; khẩn cầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.