Tâm HSK

恳求

kěnqiú
khẩn cầu
cầu xin; van nài; khẩn cầu

恳求 (kěnqiú, Hán Việt: khẩn cầu) nghĩa là cầu xin; van nài; khẩn cầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

恳 khẩn · 4 từ

求 cầu · 25 từ