批发 (pīfā, Hán Việt: phê phát) nghĩa là bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
批 phê · 7 từ
批评pīpíngphê bình批准pīzhǔnphê duyệt大批dàpīsố lượng lớn首批shǒupīlô đầu tiên批判pīpànphê phán审批shěnpīxem xét và phê duyệt