Tâm HSK

审批

shěnpī
thẩm phê
xem xét và phê duyệt; tán thành

审批 (shěnpī, Hán Việt: thẩm phê) nghĩa là xem xét và phê duyệt; tán thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

审 thẩm · 9 từ

批 phê · 7 từ