审批 (shěnpī, Hán Việt: thẩm phê) nghĩa là xem xét và phê duyệt; tán thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
审 thẩm · 9 từ
审美shěnměithẩm mỹ审判shěnpànphiên tòa评审píngshěnthẩm định审查shěnchákiểm tra审理shěnlǐxét xử审核shěnhékiểm toán审视shěnshìxem xét kỹ审定shěndìngthẩm định