Tâm HSK

可贵

kěguì
khả quý
đáng trân trọng; đáng khen ngợi

可贵 (kěguì, Hán Việt: khả quý) nghĩa là đáng trân trọng; đáng khen ngợi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 可贵

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

可 khả · 45 từ

贵 quý · 11 từ