Tâm HSK

难能可贵

nánnéngkěguì
nan năng khả quý
hiếm và quý; giá trị; đáng kể

难能可贵 (nánnéngkěguì, Hán Việt: nan năng khả quý) nghĩa là hiếm và quý; giá trị; đáng kể. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

能 năng · 36 từ

可 khả · 45 từ

贵 quý · 11 từ