不约而同
bùyuēértóng
bất ước nhi đồng
(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng…
不约而同 (bùyuēértóng, Hán Việt: bất ước nhi đồng) nghĩa là (thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
约 ước · 17 từ
大约dàyuēkhoảng约会yuēhuìcuộc hẹn节约jiéyuētiết kiệm约定yuēdìngthoả thuận预约yùyuēđặt chỗ约束yuēshùhạn chế合约héyuēhiệp ước签约qiānyuēký hợp đồng hoặc thỏa thuận
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy