Tâm HSK

不约而同

bùyuēértóng
bất ước nhi đồng
(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng…

不约而同 (bùyuēértóng, Hán Việt: bất ước nhi đồng) nghĩa là (thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

约 ước · 17 từ

而 nhi · 31 từ

同 đồng · 43 từ