Tâm HSK

难受

nánshòu
nan thụ
cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng

难受 (nánshòu, Hán Việt: nan thụ) nghĩa là cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

受 thụ · 24 từ