Tâm HSK

感受

gǎnshòu
cảm thụ
cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan)

感受 (gǎnshòu, Hán Việt: cảm thụ) nghĩa là cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

受 thụ · 24 từ