Tâm HSK

享受

xiǎngshòu
hưởng thụ
tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui

享受 (xiǎngshòu, Hán Việt: hưởng thụ) nghĩa là tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

享 hưởng · 4 từ

受 thụ · 24 từ