共享 (gòngxiǎng, Hán Việt: cộng hưởng) nghĩa là chia sẻ; cùng hưởng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
共 cộng · 16 từ
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt一共yīgòngtổng cộng共同gòngtóngchung公共gōnggòngcông cộng总共zǒnggòngtổng cộng共计gòngjìtổng cộng共有gòngyǒucó tất cả共和国gònghéguónước cộng hòa