共和国 (gònghéguó, Hán Việt: cộng hòa quốc) nghĩa là nước cộng hòa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
共 cộng · 16 từ
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt一共yīgòngtổng cộng共同gòngtóngchung公共gōnggòngcông cộng共享gòngxiǎngchia sẻ总共zǒnggòngtổng cộng共计gòngjìtổng cộng共有gòngyǒucó tất cả
和 hòa · 21 từ
暖和nuǎnhuoấm和平hépínghòa bình和谐héxiéhài hòa温和wēnhénhẹ nhàng和尚héshangnhà sư Phật giáo和解héjiěgiải quyết平和pínghénhẹ nhàng柔和róuhédịu dàng