Tâm HSK

和谐

héxié
hòa hài
hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt

和谐 (héxié, Hán Việt: hòa hài) nghĩa là hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

和 hòa · 21 từ