Tâm HSK

平和

pínghé
bình hòa
nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải

平和 (pínghé, Hán Việt: bình hòa) nghĩa là nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

和 hòa · 21 từ