暖和 (nuǎnhuo, Hán Việt: noãn hòa) nghĩa là ấm; ấm áp. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
暖 noãn · 7 từ
温暖wēnnuǎnấm áp保暖bǎonuǎngiữ ấm暖气nuǎnqìhệ thống sưởi trung tâm取暖qǔnuǎnsưởi ấm供暖gōngnuǎncung cấp hệ thống sưởi暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp