和解 (héjiě, Hán Việt: hòa giải) nghĩa là giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
和 hòa · 21 từ
暖和nuǎnhuoấm和平hépínghòa bình和谐héxiéhài hòa温和wēnhénhẹ nhàng共和国gònghéguónước cộng hòa和尚héshangnhà sư Phật giáo平和pínghénhẹ nhàng柔和róuhédịu dàng