Tâm HSK

和解

héjiě
hòa giải
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp

和解 (héjiě, Hán Việt: hòa giải) nghĩa là giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

和 hòa · 21 từ

解 giải · 34 từ