Tâm HSK

和平

hépíng
hòa bình
hòa bình

和平 (hépíng, Hán Việt: hòa bình) nghĩa là hòa bình. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 和平

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

和 hòa · 21 từ

平 bình · 33 từ