剑 jiànkiếmkiếm hai lưỡi; lượng từ cho nhát kiếm HSK 6 剑 (jiàn, Hán Việt: kiếm) nghĩa là kiếm hai lưỡi; lượng từ cho nhát kiếm. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 剑 Cụm từ thường gặp có 剑刻舟求剑kèzhōuqiújiànnghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuy…