平衡 (pínghéng, Hán Việt: bình hành) nghĩa là cân bằng; trạng thái cân bằng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
平 bình · 33 từ
水平shuǐpíngmức độ平时píngshíthường lệ平常píngchángbình thường公平gōngpíngcông bằng平静píngjìngtĩnh lặng平安píngānbình an平均píngjūntrung bình平台píngtáinền tảng