Tâm HSK

均衡

jūnhéng
quân hành
bằng nhau; cân bằng; hài hòa

均衡 (jūnhéng, Hán Việt: quân hành) nghĩa là bằng nhau; cân bằng; hài hòa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

均 quân · 4 từ

衡 hành · 5 từ