教科书 (jiàokēshū, Hán Việt: giáo khoa thư) nghĩa là sách giáo khoa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
教 giáo · 25 từ
教室jiàoshìphòng học教育jiàoyùgiáo dục教授jiàoshòugiáo sư教练jiàoliànngười hướng dẫn教师jiàoshīgiáo viên教学jiāoxuédạy请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn教材jiàocáitài liệu giảng dạy
科 khoa · 19 từ
科学kēxuékhoa học科技kējìkhoa học và công nghệ本科běnkēkhóa học đại học科研kēyánnghiên cứu学科xuékēmôn học高科技gāokējìcông nghệ cao外科wàikēphẫu thuật科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng