暖烘烘 (nuǎnhōnghōng, Hán Việt: noãn hồng hồng) nghĩa là ấm áp; dễ chịu; ấm lòng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
暖 noãn · 7 từ
暖和nuǎnhuoấm温暖wēnnuǎnấm áp保暖bǎonuǎngiữ ấm暖气nuǎnqìhệ thống sưởi trung tâm取暖qǔnuǎnsưởi ấm供暖gōngnuǎncung cấp hệ thống sưởi