Tâm HSK

暖烘烘

nuǎnhōnghōng
noãn hồng hồng
ấm áp; dễ chịu; ấm lòng

暖烘烘 (nuǎnhōnghōng, Hán Việt: noãn hồng hồng) nghĩa là ấm áp; dễ chịu; ấm lòng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

暖 noãn · 7 từ

烘 hồng · 3 từ