Tâm HSK

见钱眼开

jiànqiányǎnkāi
kiến tiễn nhãn khai
mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền

见钱眼开 (jiànqiányǎnkāi, Hán Việt: kiến tiễn nhãn khai) nghĩa là mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

见 kiến · 42 từ

钱 tiễn · 16 từ

眼 nhãn · 25 từ

开 khai · 64 từ