见钱眼开
jiànqiányǎnkāi
kiến tiễn nhãn khai
mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền
见钱眼开 (jiànqiányǎnkāi, Hán Việt: kiến tiễn nhãn khai) nghĩa là mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
见 kiến · 42 từ
听见tīngjiànnghe thấy看见kànjiànnhìn thấy再见zàijiàntạm biệt见面jiànmiàngặp mặt不见bùjiànkhông gặp遇见yùjiàngặp gỡ常见chángjiànthường thấy意见yìjiàný kiến
钱 tiễn · 16 từ
价钱jiàqiangiá cả零钱língqiántiền thối零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt压岁钱yāsuìqiántiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm…金钱jīnqiántiền赚钱zhuànqiánkiếm tiền钱包qiánbāoví挣钱zhèngqiánkiếm tiền
眼 nhãn · 25 từ
眼睛yǎnjingmắt眼前yǎnqiántrước mắt眼镜yǎnjìngkính mắt眼泪yǎnlèinước mắt眼光yǎnguāngánh nhìn眼看yǎnkànsắp眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt亲眼qīnyǎntận mắt