爱理不理 (àilǐbùlǐ, Hán Việt: ái lí bất lí) nghĩa là (thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
爱 ái · 21 từ
爱好àihàosở thích可爱kěàiđáng yêu喜爱xǐàithích爱人àirenvợ hoặc chồng爱情àiqínglãng mạn爱心àixīnlòng trắc ẩn亲爱qīnàithân yêu恋爱liànàiyêu lãng mạn
理 lí · 57 từ
经理jīnglǐquản lý理解lǐjiělĩnh hội管理guǎnlǐgiám sát理想lǐxiǎngmột lý tưởng整理zhěnglǐsắp xếp修理xiūlǐsửa chữa办理bànlǐxử lý理发lǐfàcắt tóc