锦绣前程 (jǐnxiùqiánchéng, Hán Việt: cẩm tú tiền trình) nghĩa là tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
锦 cẩm · 2 từ
绣 tú · 2 từ
前 tiền · 49 từ
前面qiánmiànphía trước以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn