Tâm HSK

锦绣前程

jǐnxiùqiánchéng
cẩm tú tiền trình
tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

锦绣前程 (jǐnxiùqiánchéng, Hán Việt: cẩm tú tiền trình) nghĩa là tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

锦 cẩm · 2 từ

绣 tú · 2 từ

前 tiền · 49 từ

程 trình · 24 từ