Tâm HSK

锦旗

jǐnqí
cẩm kì
biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

锦旗 (jǐnqí, Hán Việt: cẩm kì) nghĩa là biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

锦 cẩm · 2 từ

旗 kì · 4 từ