旗袍 (qípáo, Hán Việt: kì bào) nghĩa là trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
旗袍 (qípáo, Hán Việt: kì bào) nghĩa là trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.