金钱 (jīnqián, Hán Việt: kim tiễn) nghĩa là tiền; tiền tệ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
金 kim · 21 từ
现金xiànjīntiền mặt奖金jiǎngjīntiền thưởng奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng资金zījīnquỹ黄金huángjīnvàng租金zūjīntiền thuê押金yājīntiền đặt cọc基金jījīnquỹ