Tâm HSK

别具匠心

biéjùjiàngxīn
biệt cụ tượng tâm
thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo; tuyệt vời

别具匠心 (biéjùjiàngxīn, Hán Việt: biệt cụ tượng tâm) nghĩa là thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo; tuyệt vời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

别 biệt · 26 từ

具 cụ · 10 từ

匠 tượng · 2 từ

心 tâm · 105 từ