别具匠心 (biéjùjiàngxīn, Hán Việt: biệt cụ tượng tâm) nghĩa là thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo; tuyệt vời. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
别 biệt · 26 từ
别人biérenngười khác特别tèbiékhác thường别的biédekhác区别qūbiésự khác biệt性别xìngbiégiới tính分别fēnbiéchia tay告别gàobiérời đi差别chābiékhác biệt
具 cụ · 10 từ
家具jiājùđồ nội thất具体jùtǐcụ thể具有jùyǒucó工具gōngjùcông cụ玩具wánjùđồ chơi具备jùbèicó文具wénjùvăn phòng phẩm道具dàojùđạo cụ