文具 (wénjù, Hán Việt: văn cụ) nghĩa là văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
文 văn · 27 từ
中文Zhōngwéntiếng Trung文化wénhuàvăn hóa课文kèwénbài đọc文件wénjiàntài liệu文章wénzhāngbài viết文字wénzìchữ viết作文zuòwénviết bài văn论文lùnwénbài báo