Tâm HSK

国情

guóqíng
quốc tình
đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia

国情 (guóqíng, Hán Việt: quốc tình) nghĩa là đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

国 quốc · 37 từ

情 tình · 52 từ