人工智能 (réngōngzhìnéng, Hán Việt: nhân công trí năng) nghĩa là trí tuệ nhân tạo (AI). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm
工 công · 39 từ
工作gōngzuòlàm việc工作日gōngzuòrìngày làm việc工人gōngréncông nhân工资gōngzītiền lương工厂gōngchǎngnhà máy打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…员工yuángōngnhân viên工具gōngjùcông cụ
智 trí · 10 từ
智慧zhìhuìtrí tuệ智能zhìnéngthông minh智力zhìlìtrí tuệ理智lǐzhìlý trí智商zhìshāngchỉ số IQ明智míngzhìcó lý trí机智jīzhìnhanh trí足智多谋zúzhìduōmóuthông thái