Tâm HSK

智慧

zhìhuì
trí tuệ
trí tuệ; thông minh

智慧 (zhìhuì, Hán Việt: trí tuệ) nghĩa là trí tuệ; thông minh. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

智 trí · 10 từ