Tâm HSK

理智

lǐzhì
lí trí
lý trí; trí tuệ; tính hợp lý

理智 (lǐzhì, Hán Việt: lí trí) nghĩa là lý trí; trí tuệ; tính hợp lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

理 lí · 57 từ

智 trí · 10 từ